Friday, 26/02/2021 - 13:37|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Ôn Lương

NỘI DUNG BA CÔNG KHAI

Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật. 
- Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

 

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TH ÔN LƯƠNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 10/KH-THÔL Ôn Lương,  ngày 28 tháng 9  năm 2020

 

 

KẾ HOẠCH 

Thực hiện công khai năm học 2020 - 2021

 

Căn cứ vàoThông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân.

Trường Tiểu học Ôn Lương xây dựng kế hoạch thực hiện công khai năm học 2020 - 2021 như sau:

I. Mục tiêu thực hiện công khai

- Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật. 

- Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

II. Nội dung thực hiện

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế

a) Cam kết chất lượng giáo dục: 

Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của nhà trường, chương trình giáo dục

 mà nhà trường tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của nhà trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh                         (có Biểu mẫu kèm theo).

b) Chất lượng giáo dục thực tế: 

Số học sinh đánh giá, nhận xét theo Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2016 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đánh giá học sinh Tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (Đánh giá Quá trình học tập từng môn học, hoạt động giáo dục; Mức độ hình thành và phát triển năng lực; Mức độ hình thành và phát triển phẩm chất). Văn bản hợp nhất số 03/2016/VBHN- BGDĐT; Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 4/9/2020 về đánh giá học sinh tiểu học; Tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; Số học sinh HTCT lớp học, số học sinh dự xét HTCTTH (có biểu mẫu kèm theo).

c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn Quốc gia: 

Kế hoạch thực hiện và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng nhà trường đạt chuẩn Quốc gia và kết quả đạt được.

d) Kiểm định chất lượng giáo dục: 

Kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng nhà trường

a) Cơ sở vật chất: 

Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (có biểu mẫu kèm theo).

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

- Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (có biểu mẫu kèm theo).

- Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi

 dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

3. Công khai thu chi tài chính

Thực hiện công khai các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài

 chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm

2005 của Bộ Tài chính.

Công khai các khoản thu khác từ người học: mức thu theo từng năm học. Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

Công khai chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội. 

Công khai chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học. 

III. Hình thức và thời điểm công khai

a. Hình thức:

       Công khai trên website nhà trường: thonluong.thainguyen.edu.vn

- Niêm yết công khai tại bảng thông báo của nhà trường.

- Công khai trong các kỳ họp, Đại hội Ban đại diện CMHS.

b. Thời điểm công khai: 

Công khai vào tháng 9 hằng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

IV. Tổ chức thực hiện và chế độ báo cáo

- Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức 

và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác 

công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.

- Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường và của các cấp. 

- Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau 

khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:

+ Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.

+ Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét. 

+ Đưa lên trang thông tin điện tử của nhà trường.

Trên đây là Kế hoạch thực hiện công khai về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2020 - 2021 của trường Tiểu học Ôn Lương./.

 

Nơi nhận:

- Phòng GDĐT;

- Lưu: VT

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Ma Thị Thoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÔN LƯƠNG

 

 

        THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học, năm học 2020 - 2021

 

STT Nội dung Chia theo khối lớp

Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

 

I

Điều kiện tuyển sinh 

100% 100% 100% 100% 100%

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

35 tuần 35 tuần 35 tuần 35 tuần 35 tuần

 

III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Tốt Tốt Tốt Tốt Tốt

 

 

IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Trò chơi, HĐ Đội Trò chơi, HĐ Đội Trò chơi, HĐ Đội Trò chơi, HĐ Đội, tham quan thực tế,... Trò chơi, HĐ Đội,  tham quan thực tế,...

 

V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Năng lực 90,16% 93,75% 93,44% 96,43% 96,08%

Phẩm chất 90,16% 93,75% 93,44% 96,43% 96,08%

 

VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh 90,16% 93,75% 93,44% 96,43% 96,08%

                                                                                Ôn Lương,ngày 28 tháng 9 năm 2020

                                                                                                            Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

                                                                                                       Ma Thị Thoa

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÔN LƯƠNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2019 - 2020 

 

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp

Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

I Tổng số học sinh 288 63 63 55 50 57

II Số học sinh học 2 buổi/ngày 288 63 63 55 50 57

III Số học sinh chia theo năng lực

1 Tốt , Đạt (tỷ lệ so với tổng số) 284 62 61 55 49 56

2 Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) 4 1 1 0 1 1

IV Số học sinh chia theo phẩm chất

1 Tốt , Đạt (tỷ lệ so với tổng số) 284 62 61 55 49 56

3 Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) 4 1 1 0 1 1

V Số học sinh chia theo kết quả học tập

1 Hoàn thành tốt , Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 284 62 61 55 49 56

3 Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 4 1 1 0 1 1

VI Tổng hợp kết quả cuối năm

1 Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) 284 62 61 55 49 56

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường 

(tỷ lệ so với tổng số) 159 42 38 28 22 29

HS được cấp trên khen thưởng           (tỷ lệ so với tổng số) 0

2 Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số) 4 1 1 0 1 1

                                                                                       Ôn Lương, ngày 28 tháng 9 năm 2020

                                                                                                  Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                                                                                                 Ma Thị Thoa

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÔN LƯƠNG 

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÔN LƯƠNG

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2020-2021

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân 

I Số phòng học/số lớp 13/10 Số m2/học sinh

II Loại phòng học -

1 Phòng học kiên cố 13 phòng 23 hs/lớp

2 Phòng học bán kiên cố / -

3 Phòng học tạm / -

4 Phòng học nhờ / -

III Số điểm trường lẻ - -

IV Tổng diện tích đất (m2) 6698 m2 24m2

V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1750 m2 6,2m2

VI Tổng diện tích các phòng 2068 m2 3,0m2

1 Diện tích phòng học (m2) 50,4m2 1,8m2

2 Diện tích thư viện (m2) 50m2 0,1m2

3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng. (m2) /

4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 36 m2

5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 36 m2

6 Diện tích phòng tin học (m2) 36m2

7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) /

8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hoặc hòa nhập (m2) /

9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội. (m2) 17m2

VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 

(Đơn vị tính: bộ) 25bộ Số bộ/lớp

1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định. 25 bộ Số bộ/lớp

1.1 Khối lớp 1 bộ bộ/1 lớp

1.2 Khối lớp 2 7 bộ 3 bộ/1 lớp

1.3 Khối lớp 3 6 bộ 2 bộ/1 lớp

1.4 Khối lớp 4 6 bộ 3 bộ/1 lớp

1.5 Khối lớp 5 6 bộ 3 bộ/1 lớp

2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định. / /

VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 10 bộ 16 học sinh/bộ

IX Tổng số thiết bị dung chung khác Số thiết bị/lớp

1 Ti vi 3 cái 3/10 lớp

2 Cát xét

3 Đầu Video/đầu đĩa

4 Máy chiếu đa vật thể

5 Máy chiếu 1 cái 1/10 lớp

6 Bảng tương tác 1 cái 1/10 lớp

 

Nội dung Số lượng (m2)

X Nhà bếp 0

XI Nhà ăn 0

 

Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích 

bình quân/chỗ

XII Phòng nghỉ cho 

học sinh bán trú /

XIII Khu nội trú /

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh

Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ

1 Đạt chuẩn vệ sinh* 02 07/40 0,3 m2

2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Quyết định số 41/2010/QĐ-BGĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh.)                                               

Có Không

XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x

XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x

XVII Kết nối internet x

XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x

XIX Tường rào xây x

                                                   Ôn Lương, ngày 28 tháng 9 năm 2020

                                          HIỆU TRƯỞNG

 

                                               

 

                                        Ma Thị Thoa

 

  

 

      PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÔN LƯƠNG

                                                         

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên 

của trường tiểu học, năm học 2020 - 2021

 

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp Ghi chú

TS ThS ĐH CĐ TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Trung bình Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 21 7 11 3 / 1 6 7 9 9 / /

I Giáo viên 16 5 10 1 / 1 6 5 7 9 / / -có 4 Gv hợp đồng không xếp hạng chức danh

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 4 2 2 1 2 1 3

1 Tiếng dân tộc

2 Ngoại ngữ 1 1 1 1

3 Tin học

4 Âm nhạc 1 1 1

5 Mỹ thuật 1 1 1 1

6 Thể dục 1 1 1 1

II Cán bộ quản lý 2 2 2 2

1 Hiệu trưởng 1 1 1 1

2 Phó hiệu trưởng 1 1 1 1

III Nhân viên 3 0 0 2 0 1

1 Nhân viên văn thư

2 Nhân viên kế toán 1 0 0 0 0 1

3 Thủ quỹ

4 Nhân viên y tế 1 0 0 0 10 1

5 Nhân viên thư viện 1 0 0 0 1 0

 

                                                                                        Ôn Lương, ngày 28 tháng 9 năm 2020

                                                                                                       Thủ trưởng đơn vị  

 

                                                                                                                       Ma Thị Thoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 30
Hôm qua : 43
Tháng 02 : 749
Năm 2021 : 1.839